A bell-boy hat usually features a chinstrap, and is trimmed to match the rest of a bellhop's uniform.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
In larger hotels, night auditors may work alongside other nighttime employees, such as security officers, telephone attendants, room service attendants, and bellhops.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Whilst playing he found an error which prevented progression through the game (at the start, the bellhop would not relinquish the door key).
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Every day, a bellhop delivered free fresh eggs to all the tenants, and any surplus was sold cheaply to the public in the basement arcade.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Today's bellhop must be quick-witted, good with people, and outgoing.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
To rectify this, he gives the bellhop $5 to return to the guests.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The episode then cuts to the lobby, where four guests accompanied by a hotel bellhop board the elevator.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
It is also revealed in that episode that he has been promoted from bellhop to assistant night manager of the hotel.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
It is often worn as part of the uniform of a bellhop.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The play's characters, except for the bellhop, are all historical figures, but such a meeting never actually took place.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Bellhops will meet a variety of different people each day and must have the social skills to deal with them.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The initial payment of $30 is accounted for as the clerk takes $25, the bellhop takes $2, and the guests get a $3 refund.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Again, the clerk keeps $25 and the bellhop gets $2.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
During summer vacations, he delivered magazines and sold newspapers, and worked as a bellhop, ranch hand, and railroad laborer.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
On the way to the room, the bellhop realizes that he can not divide the money equally.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.