Ý nghĩa của flower trong tiếng Anh
RosemaryCalvert/TheImageBank/GettyImages
Các thành ngữ
flower verb [I] (DEVELOP)
flower verb [I] (PLANT)
When does this plant flower?
(Định nghĩa của flower từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của flower
flower
The number of flowering inflorescences on each individual is represented by a dot.
There is a morphological correspondence between the length of hummingbird bills and the length of the corollas in ornithophilous flowers.
First, the size range of flowering trees was large (5-79 cm dbh).
We have seen only two trees flowering in non-mast years, following damage to the main trunk (by fire and by impact from another falling tree).
The ecological consequences of flowering asynchrony in monoecious figs: a simulation study.
We witnessed mass flowering events in 1996 and 2003.
Since isolated flowering can occur, not all herbarium specimens may represent mass flowering events, and so the average frequency of these events remains tentative.
The second night, between 18h00-19h00, the staminate flowers released pollen.
During that time 72% of the trees flowered.
Maximum dimensions of flowers, fruits and seeds were used as measures of size.
Ramets that flowered in the observation period were excluded.
We found that male trees had more and larger flowers per inflorescence than female trees.
Such an inconsistency b etween the flowering pattern and pollinator type makes it d ifficult to specify the ecological significance of flowering synchrony.
Why are unisexual flowers associated with wind pollination and unspecialized pollinators?
Seed production from experimental flowers was then contrasted with those naturally exposed to pollination and nectar removal.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với flower
Các từ thường được sử dụng cùng với flower.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
artificial flower
The next is the ostrich and fancy feather and artificial flower wages council, covering about 500 employees.
beautiful flower
The purpose of my supplementary question will appear like a beautiful flower opening in the sun.
bell-shaped flower
The inflorescence is a panicle of bell-shaped flower heads containing disc florets.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của flower
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
花, 開花植物, 發展…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
花, 开花植物, 发展…
trong tiếng Tây Ban Nha
flor, florecer, echar flores…
trong tiếng Bồ Đào Nha
flor, flor [feminine], florescer…
trong tiếng Việt
hoa, đơm hoa, nở hoa…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
çiçek, çiçek açmak, çiçeklenmek…
fleur [feminine], fleurir, fleur…
பெரும்பாலும் பிரகாசமான நிறமுடைய மற்றும் இனிமையான வாசனையைக் கொண்ட ஒரு தாவரத்தின் பகுதி அல்லது இவற்றை உற்பத்தி செய்யும் தாவர வகை…
blomma, stå i blom[ning]…
die Blume, die Blüte, blühen…
blomst [masculine], blomstre, blomst…
квітка, цвісти, квітнути…
цветок, цветущее растение, цвести…
kwiat, kwitnąć, rozkwitać…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!