Ý nghĩa của scale trong tiếng Anh

scale noun (MEASURE)

How would you rate his work on a scale of 1 to 5?

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

scale noun (SIZE)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

scale noun (MACHINE)

 

Peter Dazeley/Photographer's Choice/GettyImages

Thêm các ví dụBớt các ví dụ

a pair of scales mainly UK

 

oceane2508/iStock/Getty Images Plus/GettyImages

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

scale noun (MUSIC)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

scale noun (SKIN)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

scale noun (COVERING)

[ U ] (UK also limescale)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Các thành ngữ

scale verb [T] (CLIMB)

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • climbIt was an effort to climb the stairs.
  • ascendShe ascended the podium and began to speak.
  • scaleHe claims to have scaled every peak of the Himalayas.
  • mountThe cowboy mounted his horse and rode off into the sunset.

Xem thêm kết quả »

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

scale verb [T] (CLEAN TEETH)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Thành ngữ

Các cụm động từ

(Định nghĩa của scale từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

scale | Từ điển Anh Mỹ

scale noun (MEASURING SYSTEM)

scale noun (SERIES OF MARKS)

scale noun (SIZE/LEVEL)

scale noun (WEIGHING DEVICE)

scale noun (SIZE RELATIONSHIP)

scale noun (MUSIC)

scale noun (SKIN)

scale verb [T] (CLIMB)

Các cụm động từ

(Định nghĩa của scale từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của scale

scale

Scale models were the preferred method because they allowed not only a quantitative analysis, but also the qualitative aspects to be represented.

All photographs used colour film at a scale of 1:25 000 apart from 1964 which were black and white and at 1:16 000.

The study area was delimited on aerial photographs (scale 1:50 000).

Here we study color scaling using photographs of natural fruit objects.

In the first sector, labour produces a manufactured good with constant returns to scale.

The second sector comprises resource harvesting, which is undertaken with constant returns to scale to labour and to the resource stock.

We assume that there are constant returns to scale in agriculture.

The following two examples outline cases where the gross pollution function does not exhibit constant returns to scale.

Improving the readability of time frequency and time scale representations by the reassignment method.

The scale bar represents the estimated number of nucleotide substitutions per nucleotide site.

However, co-occurrence patterns on burned sites were random, indicating absence of competition at fine spatial scales due to differential habitat use within the burned landscape.

The paradox is that welfare reform reduces the scale of government in one sense but expands it in another.

Our minimalist design tradition removes the intermediate and smaller scales from built form.

Some demonstrated the use of technical language, for example 'it did sound very like a scale'.

Changes towards timber production forestry will influence the structure of invertebrate communities, although the scale at which this occurs will determine its effect.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với scale

Các từ thường được sử dụng cùng với scale.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

atomic scale

Moreover, if fully developed turbulence is reached, mixing occurs down to the atomic scale, and the effective gas density is reduced, hence reducing the fusion rate.

colossal scale

I hope, also, that he will tell us that we are going out for a scheme on a colossal scale.

continental scale

This can be carried out at a continental scale using suction traps which still provide the most accurate estimates for predicting aphid spray thresholds.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của scale

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

測量, 尺度,刻度, 等級…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

测量, 标度,刻度, 等级…

trong tiếng Tây Ban Nha

escala, magnitud, escama…

trong tiếng Bồ Đào Nha

escala, proporção, alcance…

trong tiếng Việt

hệ thống chia độ, mức độ, sự sắp xếp theo trình tự…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

मापन पद्धती, मोजपट्टी - एखाद्या गोष्टीची पातळी मोजण्यासाठी किंवा तुलना करण्यासाठी अंक, रक्कम यांचा संच…

échelle [feminine], ampleur [feminine], balance [feminine]…

magnitud, escala, escata…

schaal, toonladder, beklimmen…

எண்கள், தொகைகள் போன்றவற்றின் தொகுப்பு, அளவிட அல்லது ஏதாவது நிலையை ஒப்பிடுவதற்க்காக பயன்படுத்தப்படும்…

(अंकों या राशि द्वारा मापन का) स्केल, स्तर, (किसी वास्तविक वस्तु के आकार और उसके मानचित्र…

સ્તર, (સંખ્યા અથવા રકમ દ્વારા માપનનો સ્તર), મેપક…

skala, -skala, målestoksforhold…

skala, gradindelning, tariff…

skala, tangga nada, secara…

die Skala, der Tarif, die Tonleiter…

skala [masculine], målestokk [masculine], dimensjoner [masculine…

پیمانہ, کسی چیز کے حقیقی سائز اور نقشے، ماڈل یا خاکے پر اس کے سائز کے درمیان تعلق, نوعیت…

కొలబద్ద / దేనిదైనా స్థాయిని కొలవడానికి లేదా పోల్చి చూడడానికి వాడే సంఖ్యలు, మొత్తాల సముదాయం., దేనిదైనా వాస్తవ పరిమాణానికి…

স্কেল, কোনো বস্তুর মানচিত্র, মডেল বা রেখাচিত্রে ব্যবহার করা স্কেল-এ দেওয়া আকার এবং তার আসল আকার এর মধ্যে সম্পর্ক…

stupnice, sazebník, měřítko…

ukuran, sistem, tangga nada…

มาตราส่วนใช้ในการวัดหรือชั่ง, ระดับ, ชั้น…

scala, entità, gradazione…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm