Ý nghĩa của this trong tiếng Anh

by this time (also before this)

Xem thêm

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Ngữ pháp

Thành ngữ

It was only about this high off the ground.

She has never been this late for school before.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của this từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

this | Từ điển Anh Mỹ

this adjective, pronoun (THING REFERRED TO)

used for a person, object, or thing to show which one is referred to or has been referred to before:

This book is mine – yours is over there.

infml So I said to this guy, "Do I know you?"

this minute (also this second)

It doesn’t have to be done this minute, but it should be done before lunch.

Các thành ngữ

this adverb [not gradable] (AS MUCH)

Can you jump this high?

She’s never been this late before.

(Định nghĩa của this từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của this

this

Further validation of treatment and comorbidity from insurance claims data would strengthen this type of research in the future.

A statistical analysis of 0.27 million tripeptides from this set was done.

At this same length, twitch tension was just over 30% of its respective peak value at the reference length.

In this case, there is no training of parameters.

In this work we would like to complement this bias.

How might the information from this study help to improve patient care?

The limitation of this study is primarily the small sample size, as seventy women are a low number for a survey of this kind.

There is no commercially available centromeric probe for chromosome 13 to enable additional support for this interpretation.

In this scenario, the variability-weighted approach would not improve cluster quality.

At this point, the current cluster is assumed to be done.

In this work, we analyzed both real and completely synthetic data with many algorithms to assess cluster accuracy and stability.

The total number of genes authenticated by this method is an underestimate, for two main reasons.

Our findings are consistent with this report and suggest that this transcription factor may be a marker of tissue injury.

Until all members of our society are afforded that access, this promise of our government will continue to be unfulfilled.

In order to overcome this obstacle we had to change the way we did business.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của this

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

這,這個, 這麼, 這樣…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

这,这个, 这么, 这样…

trong tiếng Tây Ban Nha

este, este / esta, así…

trong tiếng Bồ Đào Nha

este, esta, esse…

trong tiếng Việt

dùng chỉ người, vật ở gần, dùng cho nhân vật trong truyện…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

(前述のもの・事柄を指し)この~, (近くのものを指し)この~, (現在の週、月、年などを指し)…

bu, bu (yakınında, işaret edilen)…

ce (before a consonant) / cet (before a vowel) … (ci), cette … ci, ce (before a consonant) / cet (before a vowel)…

ஒரு நபர், பொருள், யோசனை போன்றவற்றுக்குப் பயன்படுத்தப்படுகிறது. எது குறிப்பிடப்படுகிறது என்பதைக் காட்ட…

किसे संदर्भित किया जा रहा है यह दर्शाने हेतु किसी व्यक्ति, वस्तु, विचार आदि के लिए प्रयुक्त…

આ, આ પ્રકારે, આંગળી ચીંધીને દર્શાવામાં આવે તે…

den (det, de) här, denna…

ini, adalah seorang (lelaki) ni, begini…

ఈ/ఇది, చూపినంత లేదా ఒక స్థాయికి…

(คน, สิ่ง) นี้, นี้ (ใช้แทนคำนามที่กล่าวถึงหรือทราบกันดีอยู่แล้ว)…

ten, najbliższy, następny…

(이미 언급한 것을 가리켜) 이, (가까운 곳에 있는 것을 가리키며) 이, (현재와 관련 있는 시간) 이 (주…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm