adopt

admin

adopt verb (TAKE INTO HOME)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

adopt verb (START USING)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

adopt verb (CHOOSE)

Dr Kennedy has been adopted as the party's candidate for South Cambridge.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

adopt verb (PAY FOR)

For just $25, you can adopt a word for an entire year.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của adopt từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

adopt | Từ điển Anh Mỹ

adopt verb (TAKE CHILD)

adopt verb (START)

(Định nghĩa của adopt từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của adopt

adopt

Such tactics may be adopted by some parasites.

According to that hypothesis, proto-digeneans possessing a typical turbellaria-like structure adopted commensalism before becoming tissue parasites in gastropods.

A similar sampling regime was adopted in 1998.

Now the user adopts the role of the public servant when typing data directly into the system of the tax authority.

Although various methods will often be adopted, there is a dearth of information about the factors which facilitate or impede recruitment to trials.

The adopted framework produces this more basic pattern, using the constraints in (30a) and the ranking in (30b).

In order to achieve this aim a case study approach was adopted.

The procedure adopted by the practice for communicating test results involved direct communication of screen-positive results only.

The 1998 table is similar to the new table that was adopted in 2004 for men but overstates mortality for women.

In principle this was much like multi-pillar systems that have recently been adopted in other countries around the world.

The use of only revolute and prismatic pairs is adopted by reason of their genericity and technological implementation.

A key par t of this "strengthening" movement was to unify the nation by adopting one language as the standard.

She argues that care is needed to avoid primary-age children being encouraged into adopting an adult-style learning approach, which they are too immature to handle.

In adopting such self-reliant approaches, entrepreneurship, a sense of pride, self-fulfilment and achievement are evident among community members.

The latter are still in use, but have been adopted exclusively by members of the political class and business people.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.