brisket

admin
 

bonchan/iStock/Getty Images Plus/GettyImages

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
Ví dụ trong văn học
  • Add the brisket and simmer fifteen minutes. 
  • Boil beef brisket until tender, and slice thin. 
  • Brisket and flank, used for pickling in salt and smoked bacon. 
  • The flank and brisket are corned. 
  • This joint consists of three portions,—the shoulder or knuckle, the breast or brisket, and the ribs. 

(Định nghĩa của brisket từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của brisket

brisket

The same would apply to the price of meat and ordinary brisket.

They were selling something as fresh cooked brisket that was not brisket at all.

He has to get rid of forequarters and brisket.

But all the rest are the same, bar brisket.

Obviously, she would prefer hindquarters to forequarters and brisket.

The boiled beef tripe and brisket are marinated with seasonings and kneaded for a long time.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The brisket muscles include the superficial and deep pectorals.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

It may also predispose cattle to high mountain brisket disease, a type of congestive heart failure.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Rib tips (or brisket) are found at the bottom of the spare ribs by the sternum.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Each respectable operation has its own recipe for preparing the stews of brisket, intestine, lung, and varieties of tripe.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Padilla also said that the restaurant would grind its own beef brisket for its crispy tacos and use fresh tomatillo in the green sauce.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Whole briskets are kept steaming and sliced up on demand when ordered in the restaurant to maintain its temperature.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Whole briskets are kept steaming and sliced up on demand when ordered in the restaurant.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The whole silversides and briskets are salted and spiced quite powerfully to make "pastourma".

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

We generally want to see fullness to the brisket, this means that the animal has enough finish and muscle development.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.