FIRST - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

admin

Bản dịch

I am buying my first home.

expand_more Tôi mua nhà lần đầu tiên

Good luck on your first day at…

Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...

Good luck on your first day at…

Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...

I am buying my first home.

Tôi mua nhà lần đầu tiên

First, … is critical because…

Thứ nhất,... là vô cùng quan trọng bởi vì...

Ví dụ về cách dùng

First, … is critical because…

Từ nghiên cứu này, ta có thể đi đến nhiều kết luận. Thứ nhất,... là vô cùng quan trọng bởi vì...

Author's surname, Author's first name.

Title of book

. Place of publication: name of publisher, year of publication.

Họ tác giả, tên tác giả.

Tên tác phẩm

. Nơi xuất bản: tên nhà xuất bản, năm xuất bản.

I first became acquainted with...in..., when he joined...

Tôi quen... qua..., khi cậu ấy gia nhập...

Good luck on your first day at…

Chúc bạn có ngày làm việc đầu tiên may mắn tại...

The first…, by contrast, the second…

... (thì)... , trong khi đó,... (lại)...

... first class/second class ticket ...

... vé hạng nhất/hạng nhì...

First, ...is intuitively appealing and is easily understood by strategists.

Nghiên cứu này còn mang lại nhiều ứng dụng thực tiễn. Trước hết,... rất dễ hiểu và có ý nghĩa đối với các nhà chiến lược học.

May I see the room first?

Tôi có thể xem phòng trước được không?

to make the first sale of the day

I am buying my first home.

First World War

chiến tranh thế giới thứ 1