Ý nghĩa của flow trong tiếng Anh

flow verb [I] (MOVE)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

flow verb [I] (CONTINUE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

flow verb [I] (HANG DOWN)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

flow noun (MOVEMENT)

flow of the flow of a river

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

flow noun (CONTINUOUS NUMBER)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

flow noun (MENTAL STATE)

[ U ]   psychology   specialized

Flow is sometimes referred to as "being in the zone".

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

flow noun (HAIR)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Các thành ngữ

(Định nghĩa của flow từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của flow

flow

The modules are linked by control variables, determined by physical, ecological, and behavioural relationships to define changes that take place in the stocks and flows.

The number of bird species seen was a strong determinant of revenue flows.

Like costs and timber revenues, carbon flows occurring at different points in time were discounted at 6 per cent per year.

The net investment prices reflect the present value of the future marginal contributions that the capital components make, both as stocks and flows.

The results illustrated major changes in the material flows.

Their focus is, for reasons stated above, on current income flows.

Let us now take into account the difference between the shapes of the streamlines in the gas and fictitious flows.

Theoretical analysis of forming flows of continuous fibre-resin systems.

P3: computation of the current flows between interacting devices when a set of these devices is fabricated to form a chip.

Nevertheless, a great deal is now known about behaviour of steady withdrawal flows in reservoirs, with a single free surface above the fluid.

Investments that provide protection against flooding are often beneficial during normal or low flows.

However, most of the plants studied have very large water flows, and further increases would lead to higher pumping and other costs.

Experimental evidence, showing that very highly-curved interfaces can be sustained in driven flows, supports this idea [2, 18].

Under suitable assumptions, however, our results can be generalized to flows which are additionally driven by a source or sink.

Using methods from gradient flows, we demonstrate that our unsteady evolution equation for the stream function has a unique solution.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với flow

Các từ thường được sử dụng cùng với flow.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

adequate flow

Even should there be proliferation of fibrous tissue the chosen diameter of the stent should guarantee adequate flow to the systemic right atrium.

annual flow

The end of peat cutting around 1960 meant the end of the annual flow of peat finds which necessitated pollen analytical treatment.

arterial flow

With rewarming, consumption of oxygen increased but was significantly less than baseline values in spite of the renal arterial flow returning to baseline.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của flow

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

移動, (尤指液體、氣體或電)流動, 繼續…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

移动, (尤指液体、气体或电)流动, 继续…

trong tiếng Tây Ban Nha

fluir, flujo, corriente…

trong tiếng Bồ Đào Nha

fluir, correr, corrente…

trong tiếng Việt

chảy, lên (thuỷ triều), sự chảy…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

(विशेषत: द्रव, वायू किंवा विजेचे) एका दिशेने जाण्यासाठी विशेषत: सतत आणि सहजपणे वाहणारा प्रवाह, प्रवाह…

~が流れる, 流(なが)れる, 流(なが)れ出(で)る…

akmak, (kelimeler, fikirler…

couler, s’écouler, couler à flots…

stromen, opkomen, stroom…

(குறிப்பாக திரவங்கள், வாயுக்கள் அல்லது மின்சாரம்) ஒரு திசையில் செல்ல, குறிப்பாக தொடர்ச்சியாகவும் எளிதாகவும்…

(विशेषतः तरल पदाथ और गैस का एक दिशा में निरंतर) बहना या बढ़ना, बहाव, किसी चीज़ की एक दिशा में गति…

વહેવું, પ્રવાહ, એક દિશામાં કોઈ વસ્તુની હિલચાલ…

løbe, strømme, rejse sig…

mengalir, air pasang, pengaliran…

fließen, steigen, das Fließen…

آگے بڑھنا, بہنا (بالخصوص سیال مادے یا گیس وغیرہ کا بہنا), بہاؤ…

текти, литися, приливати…

течь, литься, протекать (о времени…

ప్రవాహం, ముఖ్యంగా ద్రవాలు, వాయువులు లేదా విద్యుత్) ఒకే దిశలో కదలడానికి…

প্রবাহিত হওয়া, বয়ে যাওয়া, প্রবাহ…

płynąć, toczyć się, przepływ…

scorrere, fluire, salire…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm