Ý nghĩa của manpower trong tiếng Anh

Các ví dụ của manpower

manpower

The long-term solution to the acquisition of adequate scientific manpower is training in the countries concerned.

Military power was no longer based simply upon manpower.

It follows that securing a successor or supplementary manpower was difficult and the smooth development from one family life-cycle stage to another was often obstructed.

Over eighty per cent of the population lives in the 100,000 villages whose manpower is the country's principal asset.

As the number of referrals has greatly increased, issues of available manpower, time and cost have been raised, especially in today's cost containment environment.

The sub-committee on manpower was given the task of reviewing the problem of speedy procurement and the maximum utilization for war of the nation's manpower.

Their manpower was limited and their military equipment negligible.

The loss of mine, machinery, and manpower in colliery explosions released a 'runaway train ' of social progress.

It may be that there is not enough money or manpower to market a production to attract the audiences it deserves.

It added, rather, to the atmosphere of suspicion over manpower figures.

As graphic hardware becomes cheaper, the cost of computer animation is bound increasingly to the cost of the skilled manpower involved.

It is impossible to put two such considerations side by side and say which manpower policy was right.

There may be practical constraints (such as manpower and available facilities) preventing large numbers of replicates from being measured at each assay.

Competing demands for manpower created considerable friction between the army and arsenals.

In terms of manpower, the firms employed, or had the capacity to employ, more than 50 workers.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với manpower

Các từ thường được sử dụng cùng với manpower.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

extra manpower

This kind of extra manpower cannot be recruited on a full-time basis.

lack of manpower

We had to group villages together and put one clergyman in charge, simply because of lack of manpower.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của manpower

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

人力,勞動力…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

人力,劳动力…

trong tiếng Tây Ban Nha

mano de obra, mano de obra [feminine, singular]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

mão de obra, força de trabalho [feminine]…

trong tiếng Việt

nhân lực…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Nhật

in Dutch

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Ukrainian

trong tiếng Nga

main d’œuvre [feminine], main-d’œuvre…

arbeidskraft [masculine], arbeidskraft…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm