NICE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt

admin

Bản dịch của "nice" trong Việt là gì?

chevron_left

chevron_right

Bản dịch

Ví dụ về cách dùng

English Vietnamese Ví dụ theo ngữ cảnh của "nice" trong Việt

Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.

It's been really nice talking to you!

Nói chuyện với anh/em rất vui!

Ví dụ về đơn ngữ

English Cách sử dụng "nice" trong một câu

He also finds his family dressed in extremely nice garb and waiting for him.

He is very humble and meek and helpful and nice to everybody.

But she was not as nice as everyone thought she was.

It's really nice to get the experience of working with a different label that has a different kind of view on things.

And yet, the ideas have just enough suction, somehow, to present an undemanding reader with some nice frissons.

Xem thêm chevron_right

Từ đồng nghĩa

Từ đồng nghĩa (trong tiếng Anh) của "nice":