pressure

admin

pressure noun (PUSHING)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

pressure noun (PERSUADING)

The Defence Secretary resigned under pressure from the Prime Minister (= because the Prime Ministerforced him to).

She's got a lot of pressure on her at work just now.

Be nice to him - he's been under a lot of pressure recently.

Can you work well under pressure?

the pressures of work

so no pressure then! humorous

something that you say when what someone has just said makes you feel that you must try very hard to do something:

"These exams are the most important of all." "Oh, so no pressure then!"

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

She was pressured into joining the club.

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của pressure từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

pressure | Từ điển Anh Mỹ

pressure noun (FORCE)

pressure noun (INFLUENCE)

pressure noun (WORRY)

I like this job – there’s not so much pressure to produce every day.

pressure

(Định nghĩa của pressure từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của pressure

pressure

Initially, as the plasma plume is formed, the particle pressure is very high due to high value of pressure and density.

Since the key issue is the psychological pressure that law can exert on every individual mind, the law must be clear, well diffused, and foreseeable.

For instance, over-blowing on a wind instrument can cause an octave rise, which holds as the pressure is reduced.

The duct was then replaced and the oscillating pressure measured in similar conditions.

The surprising behaviour of the surfaces of constant total pressure occurs entirely in the boundary layer.

This residue in its turn is then subjected to distillation under reduced pressure to give both a vacuum distillate and a vacuum residue.

Possibly, this urban market absorbed part of the area's rural workforce, thereby lightening the pressure on those who sought access to arable land.

High pressure studies of energy transfer and strongly coupled bacteriochlorophyll dimers in photosynthetic protein complexes.

The right ventricular systolic pressure tends to decrease with age.

Thus, each year the worms were subjected to selection pressure during 2 steps, and to genetic drift during 22 steps.

Following a pressure increase in the pipette, the cell suspension was transferred to seminiferous tubules (dark blue).

The turbulence energy balance is examined, including the separate effects of vertical diffusion of pressure and local kinetic energy.

However, escalating divergence of the populations is unlikely in the presence of gene flow unless they experience persistently different selection pressures.

The vertical structure of both the wind velocity and pressure fields shows interesting variation along the wave profile.

The basic uncertainty in pressure readings was estimated t o be 0.003 vertical inches of water.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với pressure

Các từ thường được sử dụng cùng với pressure.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

ambient pressure

The results show that the ambient pressure has an important effect on the properties of plasmas such as intensity, emission lifetime and line broadening.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.