Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Các thành ngữ
process verb (DEAL WITH)
I need to get those films processed.
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
process verb (WALK)
[ I + adv/prep ] mainly UK formal uk /prəˈses/ us /prəˈses/
(Định nghĩa của process từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của process
process
Repeating this process with a sample group permits the efficient collection of a substantial data set concerning underlying preferences.
The process converges to a unique absorbing state in which all players cooperate.
While associations are more visible, low-profile activity by individual business players has been geared towards influencing the policymaking process from within.
The learning processes in both the sagittal and frontal planes are carried out simultaneously.
These solutions provide qualitative insight for the process of secondary oil recovery if the polymer concentration of liquid injected into the reservoir varies with time.
Considering the high grade of preservation, the mineral formation process was probably a relatively quick event.
Transplanted rice undergoes two more growth processes than does the directly seeded rice, nursery growth and transplanting shock.
These two processes have not been adequately represented by rice growth simulation models.
However, there is a sharp distinction between the mechanisms posited by repression and the processes thought to underlie ordinary forgetting.
It is a multi-faceted process in that records will be linked by person, by place and by ordinary (or bishop).
They generalize the ordinary dynamical systems and stochastic processes.
Because instrumented code is (almost) ordinary source, it can be processed by the ordinary compiler.
As a result, philosophical modernity assumes that human beings are merely a higher form of animal life resulting from a slow evolutionary process.
The location of sulci could nonetheless be determined by referring to the photographs taken during each stage of the flatmounting process.
The six papers that make up this issue have been selected purely on the basis of the formal refereeing process.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với process
Các từ thường được sử dụng cùng với process.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
acceleration process
The standard dephasing limit and the electron acceleration process are briefly discussed.
accreditation process
The study population is distinctive in two respects : their participation in the accreditation process and that they complete with a formal qualification.
adjudication process
They were informed that their child's participation in the project would in no way influence his treatment at the detention center or his legal standing in the adjudication process.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.