Ý nghĩa của slash trong tiếng Anh
slash verb (CUT/HIT)
slash (your way) through something We had to slash (our way) through the long grass to clear a path.
- cutOuch, I've cut my finger!
- chopHe was chopping vegetables to make a stew.
- sliceSlice the mushrooms and fry them in butter.
- snipShe snipped the corner off the soup packet.
- slitHe slit open the envelope with a knife.
- carveHe carved her name on a tree.
Xem thêm kết quả »
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
slash verb (REDUCE)
Prices have been slashed by 50 percent!
slash noun (PUNCTUATION)
B2 [ C ] (UK also oblique, oblique stroke)
[ C ] mainly spoken (UK also stroke)
used to mean "or", or to show that something has two uses:
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
slash noun (CUT)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
slash noun (TOILET)
slash noun (STORIES)
[ U ] slang (also slash fiction)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Ngữ pháp
(Định nghĩa của slash từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
slash | Từ điển Anh Mỹ
slash verb (REDUCE)
slash verb (CUT)
slash noun [C] (SLOPING LINE)
Fractions are often written with slashes, for example 2/3.
slash noun [C] (REDUCTION)
(Định nghĩa của slash từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Bản dịch của slash
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
(用利器)劈,砍,劃, 大幅削減,大幅減少(金錢、工作等), 標點符號…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
(用利器)劈,砍,划, 大幅削减,大幅减少(金钱、工作等), 标点符号…
trong tiếng Tây Ban Nha
acuchillar, rajar, rebajar…
trong tiếng Bồ Đào Nha
retalhar, barra inclinada, barra comum…
trong tiếng Việt
rạch, cắt, quất…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
विकल्पचिन्ह- हे चिन्ह वेगळी अक्षरे, अंक किंवा शब्द दाखवण्यासाठी वापरतात., किंवा…
スラッシュ, 斜線 ( / の記号), ~に切りつける…
yarmak, derince kesmek, indirmek…
balafrer, lacérer, réduire de beaucoup…
barra inclinada, tallar, coltellejar…
kerven, erop inhakken, drastisch verlagen…
எழுத்துக்கள், எண்கள் அல்லது சொற்களைப் பிரிக்க எழுத்தில் பயன்படுத்தப்படும் ஒரு குறி " / ", "அல்லது" என்று பொருள்படும்…
(अक्षरों, अंकों, या शब्दों को अलग करने हेतु एक चिह्न) तिर्यक / स्लैश…
snitte, slå efter, skære kraftigt ned…
skära (rista, fläka) upp (sönder), slå [blint] mot (omkring sig)…
menyayat, memukul, mengurangkan…
aufschlitzen, hauen, stark reduzieren…
سلیش, حروف،الفاظ یا اعداد کو الگ کرنے کا علامتی نشان, علامت…
порізати, хльостати, скорочувати…
разрезать, полосовать, резко сокращать…
వేరుపరచు గీత/అక్షరాలు, అంకెలు, లేదా పదాలను వేరు చేయడానికి వ్రాతపూర్వకంగా ఉపయోగించే చిహ్నం…
স্ল্যাশ চিহ্ন, অথবা' হিসাবে ব্যবহৃত…
menyayat, memukul, menurunkan…
사선 (컴퓨터의 명령어 키), 줄이다, 삭감하다…
barra, squarciare, sfregiare…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!