Translation of "bad%20guy" into Vietnamese
Sample translated sentence: The moral dilemma is to prevent big, bad things from happening, and that takes a sort of entrepreneurship and big thinking to manage. ↔ Cái khó về mặt đạo đức ở đây là làm sao ngăn chặn những điều tệ hại, xấu xa xảy ra bằng tư duy của một doanh nhân và sự nghĩ lớn trong cách quản lý.
+ Add translation Add
Currently we have no translations for bad%20guy in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
-
nhân vật phản diện
-
nhân vật phản diện
The moral dilemma is to prevent big, bad things from happening, and that takes a sort of entrepreneurship and big thinking to manage.
Cái khó về mặt đạo đức ở đây là làm sao ngăn chặn những điều tệ hại, xấu xa xảy ra bằng tư duy của một doanh nhân và sự nghĩ lớn trong cách quản lý.
37 He continued to do what was bad in Jehovah’s eyes,+ according to all that his forefathers had done.
37 Ông cứ làm điều ác trong mắt Đức Giê-hô-va+ y như tổ phụ ông đã làm.
The government has announced a comprehensive reform program designed to address these problems and resolve the bad debts in the system.
Chính phủ đã công bố một chương trình cải cách toàn diện nhằm giải quyết các vấn đề này cũng như vấn đề nợ xấu.
Hurts real bad, Frank.
Đau quá, Frank.
Bad guy's house is still active, Ty.
Nhà của những kẻ xấu vẫn còn hoạt động, Ty.
In fact it was so bad that most of the horses died before they could get where they were going.
Và thực tế, quá tải đến mức hầu hết ngựa đã chết trước khi chúng đến được đích.
Dad wasn't a real militaristic kind of guy; he just felt bad that he wasn't able to fight in World War II on account of his handicap, although they did let him get through the several-hour-long army physical exam before they got to the very last test, which was for vision.
Cha tôi không mấy là một quân nhân đúng nghĩa, chỉ là ông thấy tồi tệ vì không thể tham gia Chiến tranh Thế giới II bởi vì khuyết tật của mình, mặc dù họ cũng để cho ông ứng thí cuộc kiểm tra thể lực kéo dài vài tiếng đồng hồ trước giai đoạn cuối cùng, bài kiểm tra thị lực.
If it doesn't, then that's just too bad.
Dù không tới, cũng không có cách nào khác.
Don't think I'm a bad woman.
Đừng nghĩ em là một người đàn bà hư.
The Turners aren't as bad as you think.
Nhà Turner không xấu như ông tưởng đâu.
After the release of Good Girl Gone Bad: Reloaded, Good Girl Gone Bad re-entered the Swiss Albums Chart at number 32, and the Austrian Albums Chart at number 36.
Thêm vào đó, nhờ sự phát hành của Good Girl Gone Bad: Reloaded mà album Good Girl Gone Bad được lọt vào bảng xếp hạng Swiss Albums Chart thêm một lần nữa tại vị trí thứ 32 và bảng xếp hạng Australian Albums Chart tại vị trí thứ 36.
For example, a book about African religion states: “Belief in the function and dangers of bad magic, sorcery and witchcraft is deeply rooted in African life . . .
Thí dụ, một cuốn sách về tôn giáo ở Phi Châu tuyên bố: “Sự tin tưởng vào chức năng và mối nguy hiểm của loại ma thuật độc ác, yêu thuật và phép phù thủy bén rễ sâu trong đời sống người Phi Châu...
The guilt that the Clinton administration expressed, that Bill Clinton expressed over Rwanda, created a space in our society for a consensus that Rwanda was bad and wrong and we wish we had done more, and that is something that the movement has taken advantage of.
Cảm giác tội lỗi mà chính phủ Clinton bày tỏ, mà Bill Clinton đã chia sẻ về Rwanda, tạo điều kiện cho một sự đồng thuận trong xã hội rằng sự việc ở Rwanda thật sai trái, ước gì chúng ta đã làm nhiều hơn, và rằng đó là điều mà phong trào đã biết tận dụng.
I was a bad girl.
Em đã từng là người xấu xa.
He's actually a kindhearted, introverted young man who's bad at social interactions and likes cute and soft things.
Anh thật ra là một người có trái tim nhân hậu, là người hướng nội, rất tệ trong việc tương tác và thích những thứ mềm mềm.
“Search for what is good, and not what is bad . . .
‘Hãy tìm điều lành và đừng tìm điều dữ.
From 2014 to 2018 Dorsey was in a relationship with Dylan Minnette, after meeting on the set of Alexander and the Terrible, Horrible, No Good, Very Bad Day.
Từ năm 2014, Minnette đã có mối quan hệ với Kerris Dorsey, người mà anh gặp trên bộ phim Alexander and the Terrible, Horrible, No Good, Very Bad Day. ^ “Archived copy”.
You're a good father, but sometimes a bad dad.
Bố là 1 người bố tốt, nhưng đôi lúc rất tệ.
In addition, Peter wrote: “Be as free people, and yet holding your freedom, not as a blind for badness, but as slaves of God.”
Hơn nữa, Phi-e-rơ viết: “Hãy ăn-ở như người tự-do, nhưng chớ dùng sự tự-do làm cái màn che sự hung-ác, song phải coi mình là tôi-mọi Đức Chúa Trời” (I Phi-e-rơ 2:16).
He's just having a bad day.
Ông ấy vừa có một ngày tồi tệ.
To discourage human consumption, the oil was denatured by the addition of aniline to make it smell and taste bad.
Để ngăn cản sự tiêu thụ của con người, dầu đã bị biến tính bằng cách bổ sung anilin để làm cho nó có mùi và vị khó chịu.
When a bad famine came, Joseph tested his brothers to see whether they had a change of heart.
Đến khi có một nạn đói trầm trọng xảy ra, Giô-sép thử lòng các anh mình để xem họ có thay đổi tâm tính hay không.
Not bad at all.
Không tệ chút nào.
That's very bad news for local indigenous people living downstream who are reporting alarmingly high cancer rates.
Đây quả là một tin tồi tệ đối với người bản xứ sống ở hạ nguồn, những người này có khả năng bị ung thư vô cùng cao.