Ý nghĩa của object trong tiếng Anh

object noun (THING)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

object noun (GRAMMAR)

B1 [ C ]   language   specialized (written abbreviation obj)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

object noun (PURPOSE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

object noun (CAUSE)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Ngữ pháp

Thành ngữ

object if Would anyone object if we started the meeting now?

No one objected when the boss said it was time to go home.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của object từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

object | Từ điển Anh Mỹ

object noun [C] (THING)

object noun [C] (PURPOSE)

object noun [C] (particular person or thing)

object noun [C] (GRAMMAR)

object verb (OPPOSE)

(Định nghĩa của object từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của object

object

It holds that it is never permitted to pay for an object x, if x could have been obtained for free.

The verbal gerund, by contrast, can combine with adverbs, auxiliaries, ordinary objects, and common-case subjects.

Of course, a generalised norm or level mapping can be interpreted as an ordinary norm or level mapping by restricting its domain to ground objects.

Here we study color scaling using photographs of natural fruit objects.

Those specifications mention only purely functional objects, which are explicitly related later to the implementations.

As a result, returning refugees introduced new power objects that they carried with them from the localities where they had found refuge.

As is too common among cognitive scientists, they equate mental representations with representations of external physical objects.

We have shown that the analysis by the meshless approach is suitable for objects represented as implicit surface models.

While the character was absent, another character removed the object from the location, and replaced it with a different object.

The placeholder objects were selected so that they were highly dissimilar to the object they replaced.

On a third turn, the third object was requested.

But the current study shows that infant pointing in this context does not involve requesting valence information about an object.

Then, the notes pass through a speedlim object, which receives a random timing between 100 to 400 ms at every note input.

The reasoning process is general and can be applied on any type of objects with random complexity.

Part of understanding those artifacts, then, is recovering that world through identifying the basic structures of relation between the person and the ' object ' of worship.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với object

Các từ thường được sử dụng cùng với object.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

actual object

The robots approach the mapped goal points first, and then, converge on the actual object.

archaeological object

I would like to reflect on the potentials and limits of this trend, and on race as an archaeological object.

astronomical object

They make aiming the telescope at an astronomical object easier.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của object

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

東西, (可看見或可觸摸到的)實物,物體, 文法…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

东西, (可看见或可触摸到的)实物,物体, 语法…

trong tiếng Tây Ban Nha

objeto, complemento, oponerse…

trong tiếng Bồ Đào Nha

objeto, objetivo, meta…

trong tiếng Việt

đồ vật, mục tiêu, bổ ngữ…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

objet [masculine], but [masculine], élever une objection contre…

objecte, complement, oposar-se…

voorwerp, doel, bezwaar maken…

நீங்கள் பார்க்க அல்லது தொடக்கூடிய ஒரு விஷயம், ஆனால் அது பொதுவாக ஒரு உயிருள்ள விலங்கு, ஆலை அல்லது நபர் அல்ல…

(प्रायः चेतना रहित कोई) पदार्थ, वस्तु, उद्देश्य…

der Gegenstand, die Absicht, das Objekt…

ting [masculine], gjenstand [masculine], hensikt [masculine]…

چیز (ہر وہ بےجان چیز جسے دیکھا ، چھوا اور محسوس کیا جاسکے), مقصد, اعتراض کرنا…

предмет, вещь, дополнение (в грамматике)…

వస్తువు/ మీరు చూడగలిగే లేదా తాకగలిగే వస్తువు కానీ అది సాధారణంగా సజీవ జంతువు, మొక్క లేదా వ్యక్తి కాదు, ఏదైనా చేయడానికి ఒక కారణం…

شَيء, مَفْعول بِه (نَحو), يُعارِض…

สิ่งของ, วัตถุประสงค์, นามที่ทำหน้าที่เป็นกรรมของคำกริยา…

przedmiot, obiekt, dopełnienie…

oggetto, obiettare, opporsi…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm