Ý nghĩa của toxicity trong tiếng Anh

toxicity noun (POISON)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

toxicity noun (HARMFUL)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của toxicity từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của toxicity

toxicity

To estimate the qualitative and quantitative toxicities of this regimen.

To evaluate the safety and toxicity of capecitabine.

In each case the fruit of this toxicity is something that is disjointed, distorted and disrupting.

In the ranking approach, the indicator establishes unitless ranks that categorize data points on the pesticide's toxicity to humans and a variety of beneficial organisms.

It ranks a pesticide's toxicity data to generate potential risk scores for beneficial organisms and humans.

Altogether these observations of differential toxicity of oxygen for drug-resistant and susceptible trichomonads indicate deficiencies in oxygen defence systems of the metronidazole-resistant trichomonads.

Metal mixture toxicity investigation was undertaken with equal concentrations of the metals.

Severe skin reactions are those which fall within categories 3 and 4 and these are counted together to represent major toxicities.

To compare the hematological toxicity and efficacy of sequential versus concomitant administration of doxorubicin and docetaxel as metastatic breast cancer first-line treatment.

Such toxicities can become dose-limiting, leading to modifications in treatment and to insufficient tumour reduction.

In particular, mixtures of heavy metals have been shown to have a significant, if variably, different impact on miracidia compared to single metal toxicity.

No frank clinical toxicity was observed, though both artesunate and artelinate induced doserelated vascular necrosis at the site of injection.

To assess the toxicity and efficacy of the combination of docetaxel and gemcitabine every 2 weeks as first-line therapy in metastatic breast cancer.

More-specific receptor inhibitors could offer a better trade-off between efficacy and toxicity.

Formation of insoluble aggregates might also re p re s e n t a cellular mechanism to diminish toxicity of intermediate products of aggregation.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với toxicity

Các từ thường được sử dụng cùng với toxicity.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

acute toxicity

Regimens associated with less acute toxicity are preferable.

liver toxicity

However, the safety of ximelagatran will not be fully known without further evaluation and surveillance for potential liver toxicity.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của toxicity

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

毒性…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

毒性…

trong tiếng Tây Ban Nha

toxicidad…

trong tiếng Bồ Đào Nha

toxicidade…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm