Ý nghĩa của agony trong tiếng Anh

It must be agony for them to say goodbye.

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • painThere are drugs you can take to ease the pain.
  • agonyMothers will often talk about the agony of childbirth.
  • sorenessIf you sailed through the exercises without soreness, you can move on.
  • acheI developed a dull ache in my jaw.
  • discomfortSometimes receding gums can cause discomfort.
  • stingBee stings can cause an allergic reaction in some people.

Xem thêm kết quả »

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của agony từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của agony

agony

We give surgery patients anesthesia to avert the agony they would feel if they remained conscious.

This is performing the comedy and the joy of life as well as ritualizing the pain and agony of existence in the long dark nights.

The agony of learning was particularly acute for her; it seemed to shame her.

But no one could seriously want his agony.

The degree to which we "share" another's agony depends on empathy.

Conversely, should someone with influence wish to increase the agonies of the victim, green or slow-burning wood could be used on the pyre.

Not all species or ecosystems are equally valuable and this requires facing the "agony of choice".

The generalized increase in the use of opioids, on reaching the moment of agony, in all types of care, has been pointed out previously (12).

This fear is the real cause of her agony over lying to the police.

For young people such agonies are typically large scale and dramatic, involving decisions about careers and life partners.

First, it is impossible to be in complete physical agony while experiencing complete bliss.

We may grant the elegance of nature, or even at times its beauty, but its agonies are hard to think away.

They strove not to eradicate body but to merge their own humiliating and painful flesh with that flesh whose agony, espoused by choice, was salvation.

Yet here we are deliberately causing slight suffering to an innocent individual in order to save a child from agony.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của agony

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

(肉體或精神的)極度痛苦…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(肉体或精神的)极度痛苦…

trong tiếng Tây Ban Nha

dolor muy fuerte, agonía [feminine]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

agonia, agonia [feminine]…

trong tiếng Việt

đau đớn…

trong những ngôn ngữ khác

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Ukrainian

trong tiếng Nga

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

çok yoğun zihinsel/fiziksel ıstırap, sıkıntı, büyük ıstırap…

douleur [feminine] atroce, agonie, supplice…

pine [masculine], smerte [masculine], smerte…

агонія, передсмертні муки…

męczarnia, agonia, udręka…

dolore estremo, angoscia, agonia…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm