amphitheater

admin

All three students-two female, and one male-were presented to the sultan as the outstanding three students of the year during the open-air graduation ceremony held at the university's amphitheater.

The mural will be a permanent feature of the amphitheatre.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Among these, the main facilities are two television studios and two amphitheaters.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

There is also an amphitheater for live shows, as well as space for small personal vegetable gardens and wagon shops.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

With the exception of the campgrounds which have been renovated and are now known as, the outdoor amphitheater has been demolished.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

In 2005, the quadrangle was renovated to include an outdoor amphitheater.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The city had an imperial residence, a public bath and an amphitheatre.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

With the demolition of the amphitheater in 2013, the show will be moved to a new location.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The amphitheater was built after an extremely overcrowded concert in 1984 to carry crowds of 25,000 fans during concerts.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

An amphitheater was added to the memorial in 1986.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

A hundred spectators had gathered around the amphitheater to witness the impressive scene.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

In the southern part of the field there is space for the arena with a natural amphitheatre.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The two-story building had three levels, with a 180-seat theater and a 300-seat amphitheater.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Concerts are regularly held in one of the chambers, which forms a natural amphitheatre.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Until it was built there were no purpose-built indoor theatres for the local arts, apart from the few open air amphitheatres.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.