Các ví dụ của at sight
at sight
Any unconfirmed and unsourced signing/transfer will be reverted at sight.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The multiple choice section includes approximately fifty questions that relate to four passages: three read at sight and one from the syllabus.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The princess fell in love with him at sight and grew ill with longing.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
He was known for his ability to play a piece of music at sight and then repeat it faultlessly without looking at the music.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Music can be transposed at sight if a different clef is mentally substituted for the written one.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
A talented musician with a fine voice, she played from score at sight.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Any unconfirmed and unsourced signing will be removed at sight.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The actor may be asked to bring a prepared monologue or alternatively, the actor may be given a script to read at sight (cold reading).
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Music-lovers may confront him with any music at will, and he will play it at sight.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
An auxiliary signal allows the driver to proceed at sight without needing communication between the driver and the traffic controller.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.