Ý nghĩa của entry trong tiếng Anh

entry noun (WAY IN)

I can't go down that street - there's a "No entry" sign.

I'll wait for you at the entry to the park.

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

entry noun (INFORMATION)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

entry noun (COMPETITION)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

(Định nghĩa của entry từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

entry | Từ điển Anh Mỹ

entry noun (WAY IN)

entry noun (COMPETITION)

entry noun (RECORD)

entry noun (DICTIONARY)

(Định nghĩa của entry từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của entry

entry

The lack of maps also limits the usefulness of these entries.

The initial yield trials are unreplicated trials with a number of entries, which varies depending on the crop and on the country.

My best estimate now is that the dictionary will cover about 8,000 main entries, not counting alternative spellings.

In addition, the editors' decision to include names among the dictionary entries leads to curious inconsistencies.

The total number of entries (with etymological doublets receiving two entries) is 231.

Despite the appearances of lexical complexity presented in section 2, there is no need to posit a number of different lexical entries for get.

Individual drawings to accompany entries are a feature of the text, as our extract shows.

The difference between these two quantities forms the entries in the predicted change column.

You can keep track of up to three separate indexes per document; each index can have up to three levels of entries.

With a list of the entries to be found within the chapters and an index.

There is also an index of all defined entries.

The entries in the manual are in alphabetical order with some being very long.

If the basic sequence of has only finitely many non-zero entries, then we say is simple.

At this point, proofs of entries may be sent out to specialist consultants and advisers for external review.

There are encyclopedic entries on prominent people and places.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với entry

Các từ thường được sử dụng cùng với entry.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

additional entry

Seven additional entry clearance officers have been allocated, of whom six are already in post.

automatic entry

The justification for this new system, which is based on automatic entry gates, is the elimination or reduction of fraud.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của entry

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

進入, 加入,參加, 門…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

进入, 加入,参加, 门…

trong tiếng Tây Ban Nha

entrada, anotación, algo que se presenta a un concurso…

trong tiếng Bồ Đào Nha

admissão, participação, verbete…

trong tiếng Việt

sự đi vào, cửa vào, đăng ký tên…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

एखाद्या ठिकाणी प्रवेश करणे किंवा एखाद्या विशिष्ट समाजात किंवा संघटनेत सामील होणे, पुस्तक, संगणक इत्यादींमध्ये नोंदवलेली माहितीचा एक स्वतंत्र तुकडा.…

giriş, (kuruluş, yarışma vb.) giriş…

entrée [feminine], candidature [feminine], porte [feminine]…

entrada, accés, inscripció…

binnenkomst, toetreding, toegang…

ஒரு இடத்தில் நுழையும் அல்லது ஒரு குறிப்பிட்ட சமூகம் அல்லது அமைப்பில் சேரும் செயல், ஒரு புத்தகம், கணினி போன்றவற்றில் பதிவு செய்யப்படும் ஒரு தனி தகவல்.…

(किसी स्थान, एक विशेष समाज या संस्था में) प्रवेश, (एक पुस्तक…

પ્રવેશ, માહિતીની નોંધણી, સ્પર્ધામાં ભાગ લેવા માટે તમે જે કૃતિ બનાવો…

indtræden, adgang, indgang…

inträde, inträdande, ingång…

kemasukan, masuk, pintu masuk…

der Eintritt, der Zutritt, der Eingang…

inntreden [masculine], adgang [masculine], deltagelse [masculine]…

داخلہ, اندراج, کسی مقابلہ میں حصہ لینے کا عمل…

ప్రవేశం, ఒక ప్రదేశంలోకి ప్రవేశించడం లేదా నిర్దిష్ట సమాజం లేదా సంస్థలో చేరడం, పుస్తకం…

প্রবেশ, লিখিত বিষয়, এন্ট্রি…

vstup, vchod, přihlášený…

masuknya, hak masuk, tempat masuk…

การเข้า, สิทธิในการเข้า, ทางเข้า…

wstęp, wejście, wstąpienie…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm