Ý nghĩa của evil trong tiếng Anh
These people are just evil.
- badA very bad man is getting what he deserves.
- evilHe was an evil dictator who murdered his own people.
- wickedRapunzel was trapped inside a tower by a wicked witch.
- awfulShe was truly awful to him through their entire marriage.
- terribleHe was a terrible husband.
Xem thêm kết quả »
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Thành ngữ
good and evil the battle between good and evil
Thành ngữ
(Định nghĩa của evil từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của evil
evil
That is to say, without evil and suffering many of us would not be who we are.
An inductive inference is then made to the conclusion that certain instances, types, groups, or patterns of evils are gratuitous.
The real evils of this method are more fundamental.
Men's instinctive reaction was to legislate the evil out of existence.
This claim is then used to support the conclusion that a free-will defence cannot provide a satisfactory (partial) account of the existence of evil.
These passions, properly speaking, produce good and evil and proceed not from them, like the other affections.
There are many silly, corrupt, or evil practices that would "cease to exist" if the participants did not generally comply with certain putative norms.
It was not for nothing that his conservative opponents spoke of him as a ' very evil man '.!
However, if the person is not obliged at that time under that circumstance, the act is not evil.
The complexity of history thus undermines evidential arguments from evil that begin with our observations of evils that appear to be gratuitous.
Most attacks grew out of charges of administrative cor ruption, which contemporaries saw as one of the greatest evils of their day.
5 are prohibited, they are seen as a lesser evil than /tl/ onsets.
So, whilst the outcomes in cases such as the two presented here are not perfect, they are the lesser of two evils.
In the absence of any viable alternative, most secular women chose the lesser of two evils: the state.
It apparently can matter whether the lesser evil is directly or indirectly caused, by, for example, turning the trolley.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với evil
Các từ thường được sử dụng cùng với evil.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
ancient evil
This portal would bring an ancient evil into the backwaters.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
chaotic evil
They possess a strong charisma that attracts other chaotic evil creatures.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
existence of evil
This claim is then used to support the conclusion that a free-will defence cannot provide a satisfactory (partial) account of the existence of evil.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của evil
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
道德敗壞的, 邪惡的,惡毒的, 討厭的…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
道德败坏的, 邪恶的,恶毒的, 讨厌的…
trong tiếng Tây Ban Nha
malvado, mal, malvado/ada [masculine-feminine]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
malvado, mal, mau/má [masculine-feminine]…
trong tiếng Việt
xấu xa, điều xấu, tệ nạn…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
malfaisant/-ante, mal [masculine], mauvais…
ஒழுக்க ரீதியாக மோசமான, கொடூரமான அல்லது மிகவும் விரும்பத்தகாத, மிகவும் மோசமான மற்றும் தீங்கு விளைவிக்கும் ஒன்று…
(व्यक्ति) दुष्ट, अशुभ, पापी…
(વ્યક્તિ) દુષ્ટ, અશુભ, પાપી…
ond, ondskabsfuld, ondskab…
jahat, tidak baik, perkara jahat…
böse, das Böse, das Übel…
ond, ondskapsfull, ondskap [masculine]…
నైతికంగా చెడ్డది, క్రూరమైనది లేదా చాలా అప్రియమైనది, చాల చెడ్డది…
দুষ্ট / খারাপ, মন্দ / ক্ষতিকর / অপগুণ…
jahat, kejahatan, keburukan…
ชั่วร้าย, สิ่งที่ชั่วร้าย, ความเลวร้าย…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!