Ý nghĩa của library trong tiếng Anh

 

Robert Nicholas/OJO Images/GettyImages

the Penguin Shakespeare Library

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của library từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của library

library

I do not mean that the mere implements of knowledge - books, libraries, laboratories, seminars - distinguish man from the brute.

If resources were not generally tight, one would recommend major libraries to buy two copies and catalogue and shelve them in two appropriately different sections.

The fate of the monastic libraries serves in popular imagination as a classic example of mindless iconoclasm.

The sample libraries listed at the end are basically of three kinds.

First, there are the older libraries which were the forerunners of the public libraries.

In metropolitan areas the districts are responsible for education, social services and libraries.

Local newspapers, of course, have their own libraries and records.

Few books came into the libraries and virtually none arrived in university bookstores.

We also found that the overall pattern of use of libraries and academic offices followed that of teaching space.

Ethnographers had first explored the census tracts, mapping stores, businesses, churches, day care centers, libraries, schools, recreation centers, and services.

All music libraries and resource centres should obtain copies.

Discussions of recordings and of the use of libraries occupied a tiny portion of the lessons overall.

Slightly over a third said they took their children to libraries on a frequent basis.

I recommend it for libraries and personal use.

As such the text will meet the needs of professional breeders, agronomists and researchers, and is an obvious buy for their libraries.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Các cụm từ với library

Các từ thường được sử dụng cùng với library.

Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.

academic library

We simply could not afford the time to publish a poorly illustrated, jargon ridden publication which collected, dusty and unread on academic library shelves.

central library

There is a central library containing a non-fiction book stock which is situated in the education department to which all inmates who wish have access.

county library

It will thus be divorced, as it is now, from the county library service.

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Bản dịch của library

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

圖書館, 閱覽室, 文庫…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

图书馆, 阅览室, 文库…

trong tiếng Tây Ban Nha

biblioteca, biblioteca [feminine, singular]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

biblioteca, biblioteca [feminine]…

trong tiếng Việt

thư viện…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

図書館, 図書館(としょかん), 図書室(としょしつ)…

bibliothèque [feminine], bibliothèque…

ஒரு கட்டிடம், அறை அல்லது புத்தகங்கள், ஆவணங்கள்…

bibliotek [neuter], bibliotek…

পাঠাগার, গ্রন্থাগার, লাইব্রেরী…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm