VI
Nghĩa của "nguồn gốc" trong tiếng Anh
nguồn gốc {danh}
có nguồn gốc từ {động}
có nguồn gốc từ ngoài {động}
truy lại nguồn gốc từ {động}
bộ phận từ vựng tiếng Việt có nguồn gốc từ tiếng Hoa {danh}
Bản dịch
2. "quyển đầu của kinh Cựu Ước", tôn giáo
VI
có nguồn gốc từ {động từ}
VI
có nguồn gốc từ ngoài {động từ}
VI
truy lại nguồn gốc từ {động từ}
VI
bộ phận từ vựng tiếng Việt có nguồn gốc từ tiếng Hoa {danh từ}
Ví dụ về cách dùng
Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "nguồn gốc" trong Anh
Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. bab.la không chịu trách nhiệm về những nội dung này.
Ví dụ về đơn ngữ
Vietnamese Cách sử dụng "Sino-Vietnamese" trong một câu
The resulting Sino-Vietnamese vocabulary makes up over half the Vietnamese lexicon.
Entered Korea with 15th Army in February 1951. 58th Division - 20th Group Army, but commanded by the 50th Army during the Sino-Vietnamese War.
Incidents along the Sino-Vietnamese border increased in frequency and violence.
Fought with 50th Army during Sino-Vietnamese War. 149th Division - 13th GA - Suchuan Prov JSENT p. 90 Listed FAS, 13th GA.
The Public Security Army troops played a significant role in the 1979 Sino-Vietnamese War.
Cách dịch tương tự
Cách dịch tương tự của từ "nguồn gốc" trong tiếng Anh
giống y hệt từng chữ như bản gốc tính từ