In contrast to all other devices presently being tested, this one-piece device may be easily retracted and repositioned until the time of eventual release.
The one-piece denim overalls now in general use were introduced in 1950 after extensive trials.
The decision has been taken owing to the disproportionate cost involved in using the miniature batteries required for one-piece aids.
Larger capsules and one-piece toys are much safer.
The latter are of two main types, one-piece boot foot waders and stocking foot waders, which require external boots.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The one-piece aluminum frame and handlebars conceal cables and fasteners in an effort to protect them from vandalism, damage and inclement weather.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
They remain the only company in the world to produce a one-piece wooden cabinet reflecting the original construction methods.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The design of the garment is as simple as one-piece apparel usually covering the chest and the abdomen but exposing the legs.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
She wore an evening gown with sleeves and a one-piece bathing suit at the competition.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Pilot comfort was improved by slightly reclining the seat back and increasing legroom, and visibility was increased through a larger one-piece cockpit canopy.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
A one-piece windscreen replaced the split screen, and the wing line no longer dropped so deeply at the doors.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
However, the challenges are daunting, considering that most mailrooms are using one-piece-at-a-time visual identification and manual sorting methods.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
She eventually comes to terms with her condition and adopts a costume resembling a one-piece bathing suit.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The car had 2 splits in the back glass although the windshield was now curved one-piece glass.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The one-piece cylinder-head had the spark plugs sunk into it at an angle along the nearside.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.