Dorling Kindersley/GettyImages
on wheels
Something that is on wheels has wheels under it so that it can be pulled or pushed along:
Xem thêm
the wheel
macroworld/iStock/Getty Image Plus/GettyImages
Greg Pease/Stone/GettyImages
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Xem thêm
Các thành ngữ
wheel verb (MOVE ON WHEELS)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
wheel verb (FLY IN CIRCLES)
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
wheel verb (TURN AROUND)
Các cụm động từ
(Định nghĩa của wheel từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
wheel | Từ điển Anh Mỹ
wheel noun [C] (ROUND OBJECT)
wheel verb (CHANGE DIRECTION)
wheel verb (ROUND OBJECT)
(Định nghĩa của wheel từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của wheel
wheel
The hierarchy at the clinic where the women are checked is also reflected in the different wheels circulating in the medical system.
The dust follows a perfect arc as the wheels throw it up and gravity pulls it back down.
The contact pressure between the drive wheels and the sphere is generated with pneumatic cylinders and regulated with solenoid valves.
The vehicles represented inanimate objects, possessing wheels and more straight line contours.
At some point in the 1950s, most manufacturers quietly omitted the wheels.
To this family belong the mobile robots - basically legged and wheeled machines - and robot manipulators.
The control inputs that govern the null-space motions are the same torques of the two wheels and the two arm motors.
There are two motors mounted on the right and left wheels, thereby providing differential driving motion.
The corresponding theorem for wheels with negation reads as follows.
I think in any profession, most of the people will be spinning their wheels, unfortunately.
Contour-following control of wheeled mobile robots from here on, kd (d) will be written as kd to simplify notation.
Many theoretically challenging properties stem from the so-called non-holonomic constraints imposed by the rolling wheels.
The trunk's motion realization must depend on appropriate actuation of each joint and contact forces transformed from wheels.
Savage has recorded subjective responses to the city, and these are replayed as the bus ('a small homebase on wheels'?) approaches the relevant sites.
The construction of wheels of fractions has the advantage that it need not destroy any structure.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với wheel
Các từ thường được sử dụng cùng với wheel.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
alloy wheel
Other features included a 20-inch alloy wheel and an outer antenna with edge shape.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
aluminum wheel
The most notable feature was the front cast aluminum wheel.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
back wheel
It was a fairly sharp swerve and your son fell over backwards over the side and was run over by the back wheel.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.