Ý nghĩa của original trong tiếng Anh

original adjective (FIRST MADE)

Is this an original Rembrandt? (= Was it painted by him?)

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

original adjective (DIFFERENT)

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • specialAre you doing anything special for your birthday?
  • exceptionalTheir standard of acting was very high but there was one exceptional performance.
  • outstandingHe accepted an award for outstanding achievement in baseball.
  • extraordinaryHer capacity to remember things is extraordinary.
  • deluxeThe salesman tried to sell us the deluxe model.

Xem thêm kết quả »

Từ điển từ đồng nghĩa: các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, và các ví dụ
  • newI bought a new suit for my interview.
  • brand newThe company unveiled a brand new product this week.
  • novelThat's a novel way of approaching the problem.
  • novelThe bank has introduced a novel way of detecting fraud.
  • innovativeThe project uses innovative ideas for recycling.

Xem thêm kết quả »

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

B2

the first one made and not a copy:

in the original

If you read something in the original, you read it in the language in which it was first written:

Xem thêm

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của original từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của original

original

The substitute and transposed arias are inserted into the score after the originals and are cued in with ' altra'.

From an algorithmic point of view, dictionary based text rewriting is complicated by the fact that occurrences of originals in a text may overlap.

At least at first, the resurrection counterparts are very similar to their earthly originals.

One way to give them more natural lives is to give them lives that are more similar to the lives of their earthly originals.

Read this book to get a multitude of flavours of the period : but go to the originals rather than quote it extensively.

Basically this means that there is a preference for replacing originals that start first in the natural (left-to-right) reading order.

While the early music practice aims at faithful reproduction of historical originals, some ethnomusicological approaches aim at recreating local settings.

In addition to the 12 core events, 24 events were created that differed systematically from the originals.

However, even the most perfect reproduction lacks the unicity of the original's presence at the place where it dwells.

Dictionarybased text rewriting simply means to replace occurrences of originals in an input text by their corresponding substitutes.

The verbal description and the hand gesture in relation to the originals elaborate each other.

In excerpts (1) and (2), the customers have their originals ready for referring before they produce the reference.

Customers provide some of the raw materials, the "originals," and specify the services to be performed on them.

The customer requests copies of this (line 01) and rotates a stack of originals to face the employee (line 02).

Unfortunately, her discussion fails to contribute any understanding beyond what graduate students might get from simply reading these originals.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của original

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

原先的, 起初的,原先的,最早的, 原作的,真跡的,非贗品的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

原先的, 起初的,原先的,最早的, 原作的,真迹的,非赝品的…

trong tiếng Tây Ban Nha

original, primero, original [masculine-feminine…

trong tiếng Bồ Đào Nha

original, primeiro, original [masculine]…

trong tiếng Việt

nguyên bản, độc đáo, gốc…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

özgün, tek, kendine özgü…

original/-ale, d’origine, original [masculine]…

ஆரம்பத்தில் இருந்தே இருக்கும், அல்லது ஏதோவொன்றின் ஆரம்ப வடிவமாக இருப்பது, ஒரு ஓவியம் போன்ற ஒரு அசல் வேலை. கலைஞரால் தயாரிக்கப்படுகிறது…

(किसी चीज़ का) मूल, प्रथम, किसी चीज़ का पहला और अविकसित प्रकार…

oprindelig, original, model…

ursprunglig, originell, original[målning]…

original, originell, Original……

original, original [masculine], opprinnelig…

первісний, перший, самобутній…

оригинальный, незаурядный, первый…

అసలు/ ప్రారంభం నుండి ఉనికిలో ఉంది, లేదా దేనిదైనా ప్రారంభ రూపం, అసలుది/ అసలైన వర్ణచిత్రం మొదలైన అసలు కళలు కళాకారుడి చేతిలో తయారవుతాయి…

আসল, মৌলিক, অন্য কোনো ব্যক্তি বা বস্তুর মতো নয়…

původní, originální, svérázný…

ซึ่งเป็นแบบฉบับ, ใหม่, (ภาพเขียน) ซึ่งเป็นต้นฉบับ…

oryginalny, pierwotny, oryginał…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm