Ý nghĩa của rhapsody trong tiếng Anh
Rachmaninov's "Rhapsody on a Theme of Paganini"
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Thành ngữ
(Định nghĩa của rhapsody từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
rhapsody | Từ điển Anh Mỹ
Gershwin’s "Rhapsody in Blue"
(Định nghĩa của rhapsody từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)
Các ví dụ của rhapsody
rhapsody
Only the first rhapsody survives in its entirety, having been revised by the composer in 1914.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Rhapsody incorporated classical music, baroque and heavy metal styles in a sub-genre they call film score metal due to its resemblance to movie soundtracks.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The orchestra then begins an elegiac rhapsody, and the meditative understatement of the preceding three movements is quickly replaced with an impassioned outpouring of feeling.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
A rhapsody was written about this district.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Examples include rhapsody, rhetoric and rhythm.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
In particular one should observe that the "suite-rhapsody-mugham" is constructed according to one particular "mode-mugham" and is subject to all of the particular requirements of this mode.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Rhapsody in black and white.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Buried among their wild rhapsodies there were shrewd observations and pregnant suggestions from which philosophers and economists had much to learn.
The lyric voice abruptly breaks off its affective rhapsody of hopeful domesticity in the surrounding poems, to listen to another tune.
I was unaware that you possessed such a talent for rhapsody.
Their rhapsodies would have had to be a little modified if there had been a schedule tacked on dealing with redundancy payments.
The orchestral rhapsodies numbered 1-6 correspond to the piano solo versions numbered 14, 2, 6, 12, 5 and 9 respectively.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Many of his band pieces are rhapsodies or fantasies on folk tunes from various countries.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
He is also the kind of man whose eloquence can lift him off into rhapsodies of brilliant exaggeration.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
The three rhapsodies together were originally intended to form a sort of folk-song symphony.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của rhapsody
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
狂想曲, 充滿激情的演講(或文章), 熱情洋溢的發言(或文章)…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
狂想曲, 充满激情的演讲(或文章), 热情洋溢的发言(或文章)…
trong tiếng Tây Ban Nha
rapsodia…
trong tiếng Bồ Đào Nha
rapsódia…
trong tiếng Việt
phấn khởi…
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
in Dutch
trong tiếng Séc
trong tiếng Đan Mạch
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Ukrainian
trong tiếng Nga
enstrümanla çalınan müzik, rapsodi…
ekspresi perasaan, rapsodi…
คำพูดที่เต็มไปด้วยอารมณ์ความรู้สึก…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!