Ý nghĩa của round trip trong tiếng Anh
Các ví dụ của round trip
round trip
A rate equation model and a round trip model are used to describe the longitudinal mode dynamics.
This data will be the starting condition for the next round trip.
On this basis a dive of 1000 m would take about 15 minutes for the round trip.
The simplest circuit was the round trip: the journey out, the journey back.
The goal is to determine the overall time for the round trip where communication is the dominating cost.
Therefore, for each round trip, new longitudinal modes are generated that are coupled to the original modes.
To generate this understanding two complementary models have been considered, a multimode rate equation model and a round trip model.
The operating cost is estimated based on the speed of the ship, the operating route characteristics such as round trip distance, terminal capacity, fuel oil price, and so on.
A parent who takes a child to and from secondary school four times a day has a round trip of almost 12 miles.
Even when the road is passable, the round trip involves a journey of about four miles, with the consequent waste of time, labour and petrol.
It takes them six hours to make a round trip.
For some pupils this means a 30-miles-a-day round trip to get to and from school.
Some employees will face a round trip of 160 miles a day.
The children have to he bussed for an eight-mile round trip day in, day out, and a school has been reopened to accommodate them.
I know of one farmer who has a round trip of 102 miles to buy a pint of milk and a loaf of bread.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của round trip
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
往返旅程…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
往返旅程…
trong tiếng Tây Ban Nha
viaje de ida y vuelta, viaje de ida y vuelta [masculine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
viagem de ida e volta, viagem (de ida e volta) [feminine], de ida e volta…
trong tiếng Việt
khứ hồi, cuộc hành trình đến một vài nơi rồi trở về…
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Ukrainian
trong tiếng Nga
trong tiếng Ả Rập
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
往復(旅行), 往復旅行(おうふくりょこう), 往復(おうふく)の…
gidiş dönüş yolculuğu, gidiş-dönüş, gidiş-dönüş yolculuğu…
aller-retour [masculine], aller-retour, aller et retour…
viatge d’anada i tornada…
rejse tur/retur, retur-, rundtur…
turochreturresa, rundresa…
tiket dua hala, membuat satu pusingan jalan…
rundtur [masculine], tur/returreise [masculine], tur/retur-…
подорож туди й назад, турне, круїз…
cesta tam a zpátky (zpáteční lístek), okružní jízda…
perjalanan pergi-pulang, perjalanan keliling…
podróż w obie strony, podróż tam i z powrotem, objazd…
gita/viaggio di andata e ritorno, tragitto complessivo, (viaggio di andata e ritorno)…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!