SON MÔI - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

admin

Bản dịch của "son môi" trong Anh là gì?

chevron_left

chevron_right

son môi {danh}

Bản dịch

Ví dụ về đơn ngữ

Vietnamese Cách sử dụng "lipstick" trong một câu

Her lipstick serves another purpose, as she uses self-hypnotic suggestion so that she can only really use her immense strength when she wears lipstick.

Various oils and fats are also used in lipsticks, such as olive oil, mineral oil, cocoa butter, lanolin, and petrolatum.

A few male mods went against gender norms by using eye shadow, eye-pencil or even lipstick.

She also wears too much bright red lipstick.

What if her husband commonly wears perfume and lipstick on business trips?

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự của từ "son môi" trong tiếng Anh

tan trong dung môi tính từ

thuộc chất điện môi tính từ