sparkle

admin

The amount of rubbish around which some pearls of wisdom have sparkled is almost beyond counting.

He always sparkles a little more freely when he does not have any responsibility.

They are expensive, quite a lot of them do not give satisfaction and many of them are dull and must be sparkled up.

I could have delivered it to him and sparkled with erudition and my mastery of statistics.

Up to the war they sparkled like new pins.

I thought they sparkled remarkably.

Fountains at the market place splashed out wine, roast was served, and illuminations sparkled.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Of the water he noted, it is clearly natural, and not artificial, and sparkles as clear as crystal.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

When she hopped off, sparkling lights appeared and her outfit changed a bit.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Tinonggilan is a slightly sparkling alcoholic drink made from maize.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

The motive is pretty, and it is adequately handled, the accompanying subtitles fairly sparkling at times.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

However, some say the name comes from the glimmer of fish in the water that sparkled like silver.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

She sparkles, sizzles and infuses energy into the film.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Shiver causes a cave-in thanks to her amazement of the gems' sparkles, which they narrowly manage to escape thanks to her.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Despite a couple of tweaks in the writing, sparkling up the choruses a bit better during the recording, the compositions were mostly complete.

Từ

Wikipedia

Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.