Ý nghĩa của win trong tiếng Anh
Which year was it that Italy won the World Cup?
Who's winning?
This is the third medal she's won this season.
Who won the men's finals at the Open?
win the hearts This is Jamie, the four-year old who won the hearts of the nation (= made everyone love him and/or feel sympathy for him).
She would do anything to win his love.
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Các thành ngữ
Các cụm động từ
- successThe new TV series was a wild success.
- a roaring successHer third album was a roaring success and went platinum.
- hitDinner was a hit with the kids.
- triumphThe court verdict was a triumph for all abuse victims.
- winWhat can we do to get a win out of this situation?
Xem thêm kết quả »
Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:
Thành ngữ
(Định nghĩa của win từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của win
win
To be more precise, he runs away from the law by defiantly refusing to win the race as the favourite competitor.
In majoritarian systems, the winning party's leader is inevitably the prime minister.
In other words, voters had good reason to vote strategically within parties to maximize the number of seats their side would win.
Suppose further that, in response to some past wrongdoing, an omnipotent being changes one of the numbers on the winning ticket.
They all gained some position of status, never mind how, sufficient to win the respect of the general public.
In practice, it is unlikely that many in fact won their income by providing day-labour for such a long period.
Then although it is highly unlikely that your ticket is the winner, this cannot make it rational to accept that your ticket won't win.
The underlying idea is that whoever wins the verbal argument will also be ethically right.
This can occur if it is possible for one of the losing candidates to win a seat when the other losing candidate(s) is dropped.
If they both show the same side, the first agent wins, otherwise the second agent wins.
And it is not just that music has traditionally won, but along with it, a dramatic and representational vocabulary subservient to the music.
As always in times of retrenchment, elected officials have needed to win the goodwill of voters and interest groups for these unpopular cutbacks.
If a candidate wins a majority of the total votes cast in the district in the first round, he or she is elected.
For this it won international appreciation and prestige.
It reflects perceptions of who won the election, but those perceptions also have an independent existence.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Bản dịch của win
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
獲勝, 贏, 獲得,贏得(贊同、忠誠、好感、愛情等)…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
获胜, 赢, 获得,赢得(赞同、忠诚、好感、爱情等)…
trong tiếng Tây Ban Nha
ganar, ganarse, victoria…
trong tiếng Bồ Đào Nha
ganhar, vencer, conquistar…
trong tiếng Việt
thắng, đạt được, có được…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
जिंकणे - स्पर्धा, निवडणूक, मारामारी इ. मध्ये पहिला क्रमांक मिळवणे…
(競技)に勝つ, (くじなどに)当たる, (賞品など)を獲得する…
kazanmak, yenmek, galip gelmek…
gagner, remporter, victoire [feminine]…
winnen, zegevieren, behalen…
முதல் நிலையை அடைய மற்றும்/அல்லது ஒரு போட்டி, தேர்தல், சண்டை போன்றவற்றில் பரிசு பெற.…
(किसी स्पर्धा, चुनाव, लड़ाई आदि में) जीतना…
જીતવું, વિજય મેળવવો, મેળવવું…
memenangi, mendapat, kemenangan…
vinne, oppnå, seier [masculine]…
جیتنا, کامیاب ہونا, حمایت حاصل کرنا…
перемагати, вигравати, заслуговувати…
побеждать, выигрывать, победа…
ఒక పోటీ, ఎన్నిక లేక కొట్లాట మొదలైన వాటిలో మొదటి స్థానం సాధించడం మరియు/ లేక బహుమతి పొందడం, మీరు న్యాయంగా సంపాదించుకున్న అనుమతి…
يَفوز, يَفوز بـِ, يَكْسَب…
জেতা / জয় লাভ করা, জেতা / জয় করা / লাভ করা, জয়…
dosáhnout, vyhrát, získat…
menang, memenangkan, merebut…
ได้รับชัยชนะ, ได้รางวัล, ประสบผลสำเร็จ…
wygrać, wygrana, zwycięstwo…
이기다, (경기나 시합에서 이겨)-을 타다, (선거에서 가장 많은 표를) 획득하다…
vincere, vittoria, ottenere…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!