Ý nghĩa của invention trong tiếng Anh
invention noun [C or U] (NEW DESIGN)
B1
something that has never been made before, or the process of creating something that has never been made before:
invention noun [C or U] (NOT TRUE)
All that gossip about Linda was just pure invention.
(Định nghĩa của invention từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)
Các ví dụ của invention
invention
Table 1 provides information on these 28 human-competitive results that relate to previously patented inventions.
An examination of patents for machinery shows that most were not radically new inventions, but closely imitated familiar techniques for manufacturing bricks by hand.
Perhaps its most impressive aspect is less the inventions themselves - after all, there have always been brilliant individuals - than its sheer momentum.
Only great inventions have made it possible for civilizations to keep from sliding back into cycles of repetition.
The paper describes the approach and lists previously patented inventions that have been reinvented by genetic programming.
The negative feedback amplifier is regarded as one of the most outstanding inventions in the control arena.
They strove to get and to keep in touch with the inventions, new techniques and foreign practices relevant to their field.
The tendency to dream that leads to surprising inventions and enterprises?
People will inevitably find a negative use for most inventions.
There is little doubt, however, that these social inventions played a significant role in structuring the lives of adolescents in the 20th century.
Considerations for selecting a representation for mechanism design are presented, and a number of human-competitive inventions are shown.
The noninfringing novel designs can be considered new inventions.
Table 4 shows the two inventions generated by genetic programming for which a patent application has been filed.
The more they attempted to resist their inventions the more they become exasperated at the constraints of such identities.
The mediation of inventions through these extensions is a time-critical activity.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Các cụm từ với invention
Các từ thường được sử dụng cùng với invention.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
claimed invention
Novelty of the claimed invention is destroyed if there is a disclosure of an embodiment which falls within the claim.
Từ
Wikipedia
Ví dụ này từ Wikipedia và có thể được sử dụng lại theo giấy phép của CC BY-SA.
independent invention
When these social and economic forces dictated, cultural innovations might be adopted through diffusion or (more rarely) independent invention.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.
Bản dịch của invention
trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)
創造, 發明,創造, 虛構…
trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)
创造, 发明,创造, 虚构…
trong tiếng Tây Ban Nha
invento, invento [masculine, singular]…
trong tiếng Bồ Đào Nha
invenção, invento, invenção [feminine]…
trong tiếng Việt
phát minh, khả năng phát minh…
in Marathi
trong tiếng Nhật
trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
trong tiếng Pháp
trong tiếng Catalan
in Dutch
in Tamil
in Hindi
in Gujarati
trong tiếng Đan Mạch
in Swedish
trong tiếng Malay
trong tiếng Đức
trong tiếng Na Uy
in Urdu
in Ukrainian
trong tiếng Nga
in Telugu
trong tiếng Ả Rập
in Bengali
trong tiếng Séc
trong tiếng Indonesia
trong tiếng Thái
trong tiếng Ba Lan
trong tiếng Hàn Quốc
trong tiếng Ý
असे काही जे यापूर्वी कधीही बनवले गेले नाही किंवा असे काहीतरी तयार करण्याची प्रक्रिया जी यापूर्वी कधीही बनविली गेली नाही…
invention [feminine], invention…
uitvinding, het uitvinden, vindingrijkheid…
இதற்கு முன் செய்யப்படாத ஒன்று, அல்லது இதற்கு முன் செய்யப்படாத ஒன்றை உருவாக்கும் செயல்முறை…
(किसी नई वस्तु का) आविष्कार…
uppfinning, uppfinnande, uppfinningsförmåga…
die Erfindung, die Erfindungsgabe…
oppfinnelse [masculine], oppspinn [neuter], oppfinnelse…
винахід, вигадка, вимисел…
ఆవిష్కరణ/ ఇంతకు ముందెన్నడూ తయారు చేయనిది లేదా ఇంతకు ముందెన్నడూ తయారు చేయనిదాన్ని సృష్టించే ప్రక్రియ…
สิ่งประดิษฐ์, การประดิษฐ์…
wynalazek, wynalezienie, wynalazczość…
Cần một máy dịch?
Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!