Ý nghĩa của red trong tiếng Anh

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

Các thành ngữ

I've always worn a lot of red.

 

natrot/iStock/Getty Images Plus/GettyImages

Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Ngữ pháp

Thành ngữ

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ
Thêm các ví dụBớt các ví dụ
SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

(Định nghĩa của red từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

Các ví dụ của red

red

Finally, in red rice, both primary dormancy breaking and secondary dormancy inducibility follow decay kinetics during afterripening.

The useful product is the bean, relatively heavy seeds that ripen within sweet red fruits.

The pathogenic pathways depicted here suggest a number of potential sites for therapeutic intervention (indicated in red).

We found that for both red and green center cells the data could be perfectly fitted by either mixed or pure surrounds.

Our goals were to determine if producers could identify and then rank growth traits that determined yield potential of hard red spring wheat.

Cells of opposite polarity to the central reference cell are shown in red and those of the same polarity in green.

But is the amount of red light needed to cancel the greenness of a stimulus really an accurate measure of its degree of greenness?

It may be infer red from this resistance to left-branching that the two branching directions differ in strength.

So she puts the candy in the red drawer, and then she decides to go shopping.

They argue that the red nuptial colouration may simultaneously signal both the degree of exposure to prevalent parasites and genetic resistance towards such parasites.

Both hypotheses predict that red wheats will be more sprout resistant than white wheats.

Red blood cells were collected from donors with high patent parasitaemia.

Thus, helminth communities from red-legged partridge populations with high density exhibited a structure nearer to nestedness than helminth communities from partridge populations with low density.

The bottom exterior of each dish was painted with a simple red cross.

Counties affected by the red-fox variant of rabies virus excluded.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của red

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

紅的,紅色的, (毛髮)紅褐色的, (眼睛)布滿血絲的,紅腫的,充血的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

红的,红色的, (毛发)红褐色的, (眼睛)布满血丝的,红肿的,充血的…

trong tiếng Tây Ban Nha

rojo, pelirrojo, enrojecido…

trong tiếng Bồ Đào Nha

vermelho, ruivo, comuna…

trong tiếng Việt

màu đỏ, có màu đỏ, cộng sản…

trong những ngôn ngữ khác

in Marathi

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

in Dutch

in Tamil

in Hindi

in Gujarati

trong tiếng Đan Mạch

in Swedish

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

in Urdu

in Ukrainian

trong tiếng Nga

in Telugu

trong tiếng Ả Rập

in Bengali

trong tiếng Séc

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

लाल - रक्ताचा रंग, रक्तवर्ण, लालसर/तांबडा - नारंगी तपकिरी केसांचे वर्णन…

rouge, roux/rousse, vin [masculine] rouge…

புதிய இரத்தத்தின் நிறம், ஒரு ஆரஞ்சு-பழுப்பு நிறம் என்று முடி விவரிக்க பயன்படுத்தப்படும், உங்கள் கண்கள் சிவந்திருந்தால்…

(रंग) लाल, (बालों का रंग) सुर्ख, (आँखें) लाल…

લાલ, રક્ત રંગી, કેસરી-ભૂરા વાળને વર્ણવવા માટે ઉપયોગમાં લેવાય છે.…

rött, röd, vänsteranhängare…

warna darah, warna rambut, komunis…

rød, rød-, rødt [neuter]…

سرخ, لال, کتھئی رنگ کے بالوں کے لئے استعمال کیا جاتا ہے…

червоний, рудий, комуніст…

красный, рыжий, красный цвет…

ఎరుపు రంగు, నారింజ-గోధుమ రంగులో ఉండే జుట్టును వర్ణించడానికి వాడేది., ఏడవడం…

أحْمَر, أحمَر, الَّلون الأحْمَر…

লাল, কান্নাকাটি করা, ক্লান্তি ইত্যাদি কারণে চোখের এবং চারপাশের ত্বকের লালচে ভাব…

červený, ryšavý, komunistický…

สีแดง, สีผมที่ออกแดง, ฝ่ายซ้าย…

czerwony, rudy, czerwień…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tìm kiếm