Make out là gì.

admin


Cụm động từ Make out có 7 nghĩa:

Nghĩa từ Make out

Ý nghĩa của Make out là:

  • Thực hiện trả bằng séc cho ai đó

Ví dụ cụm động từ Make out

Ví dụ minh họa cụm động từ Make out:

 
- Please MAKE the cheque OUT to the company.
Xin thực hiên trả tiền bằng séc cho công ty.

Nghĩa từ Make out

Ý nghĩa của Make out là:

  • Gỉa vờ

Ví dụ cụm động từ Make out

Ví dụ minh họa cụm động từ Make out:

 
- He MADE OUT that he was ill so that he didn't have to go to school.
Thằng bé giả vờ bị ốm để nó không phải đi học.

Nghĩa từ Make out

Ý nghĩa của Make out là:

  • Tiến độ

Ví dụ cụm động từ Make out

Ví dụ minh họa cụm động từ Make out:

 
- How are your children MAKING OUT at the new school?
Tiến độ học tập của lũ trẻ nhà bạn như thế nào ở trường học mới?

Nghĩa từ Make out

Ý nghĩa của Make out là:

  • Hôn

Ví dụ cụm động từ Make out

Ví dụ minh họa cụm động từ Make out:

 
- They MADE OUT at the party last night.
Họ đã hôn nhau ở bữa tiệc tối qua.

Nghĩa từ Make out

Ý nghĩa của Make out là:

  • Phân biệt một chi tiết nhỏ

Ví dụ cụm động từ Make out

Ví dụ minh họa cụm động từ Make out:

 
-  I can just MAKE OUT the outline of a flying saucer in this photo.
Tôi chỉ có thể phân biệt được bản phác thảo của cái đĩa bay này trong bức ảnh.

Nghĩa từ Make out

Ý nghĩa của Make out là:

  • Có thể thấy hoặc nghe cái gì đó

Ví dụ cụm động từ Make out

Ví dụ minh họa cụm động từ Make out:

 
- Can you MAKE OUT what she's saying?
Bạn có nghe thấy cố ấy đang nói cái gì không?

Nghĩa từ Make out

Ý nghĩa của Make out là:

  • Hiểu được bản chất hoặc tính cách của ai đó

Ví dụ cụm động từ Make out

Ví dụ minh họa cụm động từ Make out:

 
- He's strange; I can't MAKE him OUT.
Anh ấy rất là lạ, tôi không thể hiểu nổi tính của anh ấy.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Make out trên, động từ Make còn có một số cụm động từ sau:

  • Cụm động từ Make after

  • Cụm động từ Make away with

  • Cụm động từ Make do with

  • Cụm động từ Make for

  • Cụm động từ Make into

  • Cụm động từ Make it

  • Cụm động từ Make it up to

  • Cụm động từ Make of

  • Cụm động từ Make off

  • Cụm động từ Make off with

  • Cụm động từ Make out

  • Cụm động từ Make over

  • Cụm động từ Make towards

  • Cụm động từ Make up

  • Cụm động từ Make up for

  • Cụm động từ Make up to

  • Cụm động từ Make with


m-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp



Đề thi, giáo án các lớp các môn học